Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh
Địa chỉ: Số 5,Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Q. Long Biên, TP.Hà nội
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0904499667
Email: binhminh@sieuthidienmay.com.vn

============================
Chi nhánh Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh Tại TPHCM
Địa chỉ: Số 1331/15/144 Đường Lê Đức Thọ,Phường 14, Q. Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0968750888
Email: binhminh@sieuthidienmay.com.vn

 

BẢNG BÁO GIÁ
Que Hàn Inox

Ngày báo giá: 18/04/2024   

 

Kính gửi:

 

Công ty:

 

Địa chỉ:

 

Email:

 

Điện thoại:

 

Fax

 

Siêu thị điện máy Bình Minh xin gửi tới Quý Khách Hàng báo giá sản phẩm của chúng tôi:

Tên hàng

Thông tin chi tiết

Đơn giá


Que hàn Inox Atlantic CHS102( E308-16, 2.0mm)
Que hàn Inox Atlantic CHS102( E308-16, 2.0mm)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: CHS102( E308-16)
  • Tiêu chuẩn
  • Tiêu chuẩn Mỹ: AWS A5.4  E308-16
  • Đường kính que :    2.0mm
  • Chiều dài:  300mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.048%; Si: 0.66%; Mn: 0.86%; Cr: 19.88%;Ni: 9,7%; Mo: 0.14%; Cu: 0.23%; S:0.012%; P:0.028%
  • Giới hạn chảy YS(MPa): 550
  • Độ bền kéo TS(MPa): 595
  • Quy cách đóng gói:  20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: ATLANTIC
  • Xuất Xứ : Trung Quốc
0 VND

Que hàn Inox Atlantic CHS102( E308-16, 2.5mm)
Que hàn Inox Atlantic CHS102( E308-16, 2.5mm)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: CHS102( E308-16)
  • Tiêu chuẩn
  • Tiêu chuẩn Mỹ: AWS A5.4  E308-16
  • Đường kính que :    2.5mm
  • Chiều dài:  300mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.048%; Si: 0.66%; Mn: 0.86%; Cr: 19.88%;Ni: 9,7%; Mo: 0.14%; Cu: 0.23%; S:0.012%; P:0.028%
  • Giới hạn chảy YS(MPa): 550
  • Độ bền kéo TS(MPa): 595
  • Quy cách đóng gói:  20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: ATLANTIC
  • Xuất Xứ : Trung Quốc
0 VND

Que hàn Inox Atlantic CHS102( E308-16, 3.2mm)
Que hàn Inox Atlantic CHS102( E308-16, 3.2mm)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: CHS102( E308-16)
  • Tiêu chuẩn
  • Tiêu chuẩn Mỹ: AWS A5.4  E308-16
  • Đường kính que :    3.2mm
  • Chiều dài:  350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.048%; Si: 0.66%; Mn: 0.86%; Cr: 19.88%;Ni: 9,7%; Mo: 0.14%; Cu: 0.23%; S:0.012%; P:0.028%
  • Giới hạn chảy YS(MPa): 550
  • Độ bền kéo TS(MPa): 595
  • Quy cách đóng gói:  20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: ATLANTIC
  • Xuất Xứ : Trung Quốc
0 VND

Que hàn Inox Atlantic CHS102( E308-16, 4.0mm)
Que hàn Inox Atlantic CHS102( E308-16, 4.0mm)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: CHS102( E308-16)
  • Tiêu chuẩn
  • Tiêu chuẩn Mỹ: AWS A5.4  E308-16
  • Đường kính que :    4.0mm
  • Chiều dài:  350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.048%; Si: 0.66%; Mn: 0.86%; Cr: 19.88%;Ni: 9,7%; Mo: 0.14%; Cu: 0.23%; S:0.012%; P:0.028%
  • Giới hạn chảy YS(MPa): 550
  • Độ bền kéo TS(MPa): 595
  • Quy cách đóng gói:  20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: ATLANTIC
  • Xuất Xứ : Trung Quốc
0 VND

Que hàn Inox Atlantic CHS102( E308-16, 5.0mm)
Que hàn Inox Atlantic CHS102( E308-16, 5.0mm)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: CHS102( E308-16)
  • Tiêu chuẩn
  • Tiêu chuẩn Mỹ: AWS A5.4  E308-16
  • Đường kính que :    5.0mm
  • Chiều dài:  350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.048%; Si: 0.66%; Mn: 0.86%; Cr: 19.88%;Ni: 9,7%; Mo: 0.14%; Cu: 0.23%; S:0.012%; P:0.028%
  • Giới hạn chảy YS(MPa): 550
  • Độ bền kéo TS(MPa): 595
  • Quy cách đóng gói:  20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: ATLANTIC
  • Xuất Xứ : Trung Quốc
0 VND

Que hàn Inox Atlantic CHS402(E310-16)
Que hàn Inox Atlantic CHS402(E310-16)
 
Thông số kỹ thuật:
  • Model: CHS402
  • Tiêu chuẩn Mỹ(AWS): AWS A5.4 E310-16
  • Tiêu chuẩn Châu Âu( EN): ISO 3581-A-E (25 20) R 3 2 và  3581-B-ES310-16
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản( JIS): JIS Z3221 D310-16
  • Tiêu chuẩn Trung Quốc(GB/T):  983 E310-16
  • Kích thước: 2.0mm; 2.5mm; 3.2mm; 4.0mm và 5.0mm
  • Thành phần hóa học:
  • C: 0.13%; Mn: 1.99%; Si: 0.38%;S: 0.009%; P: 0.021%;Cr: 27.01%;Ni: 21.44%; Mo: 0.13%; Cu: 0.104%
  • Cấu tạo vật lý:
  • Giới hạn chảy YP(N/mm2(kgf/mm2)): 
  • Độ bền kéo TS(N/mm2(kgf/mm2)): 655
  • Độ giãn dài EL (%):  39
  • IV J(kgf-m): 
  • Vị trí Hàn: F ; OH
  • Nguồn hàn: AC/DC+
  • Quy cách đóng gói: 5Kg/1 hộp và 20Kg/ 1 thùng
  • Thương Hiệu:  ATLANTIC
  • Xuất xứ:  TRUNG QUỐC
0 VND

Que hàn Inox Atlantic CHS302(E309-16)
Que hàn Inox Atlantic CHS302(E309-16)
 
Thông số kỹ thuật:
  • Model: CHS302
  • Tiêu chuẩn Mỹ(AWS): AWS A5.4 E309-16
  • Tiêu chuẩn Châu Âu( EN): ISO 3581-A-E (22 12) R 3 2 và ISO 3581-B-ES309-16
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản( JIS): JIS Z3221 D309-16
  • Tiêu chuẩn Trung Quốc(GB/T):  GB/T 983 E309-16
  • Kích thước: 2.0mm; 2.5mm; 3.2mm; 4.0mm và 5.0mm
  • Thành phần hóa học:
  • C: 0.064%; Mn: 0.98%; Si: 0.64%;S: 0.012%; P: 0.027%;Cr: 24.34%;Ni: 12.82%; Mo: 0.29%; Cu: 0.20%
  • Cấu tạo vật lý:
  • Giới hạn chảy YP(N/mm2(kgf/mm2)): 
  • Độ bền kéo TS(N/mm2(kgf/mm2)):595
  • Độ giãn dài EL (%):  39
  • IV J(kgf-m): 
  • Vị trí Hàn:F, H, HF, OH, V
  • Nguồn hàn: AC/DC+
  • Quy cách đóng gói: 5Kg/1 hộp và 20Kg/ 1 thùng
  • Thương Hiệu:  ATLANTIC
  • Xuất xứ:  TRUNG QUỐC
0 VND

Que hàn Inox Atlantic CHS202(E316-16)
Que hàn Inox Atlantic CHS202(E316-16)
 
Thông số kỹ thuật:
  • Model: CHS202
  • Tiêu chuẩn Mỹ(AWS): AWS A5.4 E316-16
  • Tiêu chuẩn Châu Âu( EN): ISO 3581-A-E (19 12 2) R 3 2; ISO 3581-B-ES316-16
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản( JIS): Z3221 D316-16
  • Tiêu chuẩn Trung Quốc(GB/T):  GB/T 983 E316-16
  • Kích thước: 2.0mm; 2.5mm; 3.2mm; 4.0mm và 5.0mm
  • Thành phần hóa học:
  • C: 0.037%; Mn: 0.82%; Si: 0.64%;S: 0.013%; P: 0.028%;Cr: 18.81%;Ni: 12.00%; Mo: 0.29%; Cu: 2.50%
  • Cấu tạo vật lý:
  • Giới hạn chảy YP(N/mm2(kgf/mm2)): 
  • Độ bền kéo TS(N/mm2(kgf/mm2)):575
  • Độ giãn dài EL (%):  42
  • IV J(kgf-m): 
  • Vị trí Hàn:F, H, HF, OH, V
  • Nguồn hàn: AC/DC+
  • Quy cách đóng gói: 5Kg/1 hộp và 20Kg/ 1 thùng
  • Thương Hiệu:  ATLANTIC
  • Xuất xứ:  TRUNG QUỐC
0 VND

Ghi chú:
- Thuế: Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Hình ảnh có thể không hoàn toàn chính xác với hình ảnh thực tế của sản phẩm.

Giao hàng:
- Trong nội thành trong vòng 2-6 tiếng trong giờ hành chính đối với các mặt hàng có sẵn, trừ trường hợp đối với hàng phải đặt hàng.
- Ngoài ra hàng hóa tới từng địa phương phụ thuộc vào thời gian vận chuyển hàng hóa từ kho hàng gần nhất tới nơi nhận hàng.

Phương thức thanh toán:
* Tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay sau khi giao hàng.

Thông tin liên hệMr Lân: 0904 499 667

Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh
Địa chỉ: Số 5,Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Q. Long Biên, TP.Hà nội
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0904499667
Email: binhminh@sieuthidienmay.com.vn

============================
Chi nhánh Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh Tại TPHCM
Địa chỉ: Số 1331/15/144 Đường Lê Đức Thọ,Phường 14, Q. Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0968750888
Email: binhminh@sieuthidienmay.com.vn